- 执chấp(cầm, nắm giữ)
- 灬hỏa(lửa (dạng biến thể của 火))
Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
cân bằng nhiệt động
Cân bằng nhiệt động là một khái niệm trong vật lý học.
cân bằng nhiệt động
Cân bằng nhiệt động là một khái niệm trong vật lý học.
Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
cân bằng nhiệt động
cân bằng nhiệt động
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.