- 执chấp(cầm, nắm giữ)
- 灬hỏa(lửa (dạng biến thể của 火))
Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
phản ứng nhiệt hạch tổng hợp
Phản ứng nhiệt hạch là nguồn năng lượng của tương lai.
phản ứng nhiệt hạch tổng hợp
Phản ứng nhiệt hạch là nguồn năng lượng của tương lai.
Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
Hạt nhân của quả cây (木) phát âm giống chữ Hợi (亥).
Tụ họp là nhiều người cùng kéo đến một chỗ để gom lại với nhau.
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Dưới mái nhà rộng, mọi tiếng gọi đều có người đáp ứng.
Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
Hạt nhân của quả cây (木) phát âm giống chữ Hợi (亥).
Tụ họp là nhiều người cùng kéo đến một chỗ để gom lại với nhau.
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Dưới mái nhà rộng, mọi tiếng gọi đều có người đáp ứng.
phản ứng nhiệt hạch tổng hợp
phản ứng nhiệt hạch tổng hợp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.