- 甲giáp(mai rùa, vỏ giáp (tượng hình))
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
bộ coleoptera; loài bọ cánh cứng
Bọ cánh cứng là bộ lớn nhất trong lớp côn trùng.
bộ coleoptera; loài bọ cánh cứng
Bọ cánh cứng là bộ lớn nhất trong lớp côn trùng.
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
Vỏ cứng bên ngoài như lớp giáp che phủ dư thừa bao quanh nhân bên trong.
Phân loại các hạt gạo theo kích cỡ to nhỏ để xếp thành từng nhóm riêng.
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
Vỏ cứng bên ngoài như lớp giáp che phủ dư thừa bao quanh nhân bên trong.
Phân loại các hạt gạo theo kích cỡ to nhỏ để xếp thành từng nhóm riêng.
bộ coleoptera; loài bọ cánh cứng
bộ coleoptera; loài bọ cánh cứng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.