- 圤thổ(đất, khoáng chất (gợi ý muối mỏ))
- 皿mãnh(cái bát, đồ đựng)
Muối là khoáng chất từ đất được đựng trong bát.
đống muối ngoài trời; bãi muối
Đống muối lộ thiên dùng để chứa muối.
đống muối ngoài trời; bãi muối
Đống muối lộ thiên dùng để chứa muối.
Muối là khoáng chất từ đất được đựng trong bát.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Muối là khoáng chất từ đất được đựng trong bát.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
đống muối ngoài trời; bãi muối
đống muối ngoài trời; bãi muối
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.