- 羊dương(con dê (phần trên, biểu nghĩa đồ che))
- 皿mãnh(cái bát, đồ đựng)
Cái nắp đậy như con dê ngồi lên trên miệng bát để che lại.
máy đếm Geiger
Máy đếm Geiger có thể đo bức xạ.
máy đếm Geiger
Máy đếm Geiger có thể đo bức xạ.
Cái nắp đậy như con dê ngồi lên trên miệng bát để che lại.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Cái nắp đậy như con dê ngồi lên trên miệng bát để che lại.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
máy đếm Geiger
máy đếm Geiger
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.