- 舟chu(thuyền, vật có hình lòng thuyền)
- 皿mãnh(cái đĩa, đồ đựng)
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
cảm giác déjà vu; cảm giác đã từng thấy/gặp trước đây
người tài nằm ẩn; nhân tài chưa được phát hiện [thành ngữ]
Nơi này thật sự có nhiều nhân tài ẩn mình.
tai họa; họa hoạn
cảm giác déjà vu; cảm giác đã từng thấy/gặp trước đây
người tài nằm ẩn; nhân tài chưa được phát hiện [thành ngữ]
Nơi này thật sự có nhiều nhân tài ẩn mình.
tai họa; họa hoạn
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
龙 là hình ảnh con rồng uy nghi với đầu sừng và thân uốn lượn, biểu tượng quyền năng.
Nằm xuống như bề tôi cúi đầu phục tùng, mắt nhìn thấp.
Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
龙 là hình ảnh con rồng uy nghi với đầu sừng và thân uốn lượn, biểu tượng quyền năng.
Nằm xuống như bề tôi cúi đầu phục tùng, mắt nhìn thấp.
Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
cảm giác déjà vu; cảm giác đã từng thấy/gặp trước đây
cảm giác déjà vu; cảm giác đã từng thấy/gặp trước đây
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.