- 穴huyệt(hang, lỗ hổng)
- 工công(thợ, công việc)
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
coi thường tất cả; kiêu căng tự phụ [thành ngữ]
Anh ta kiêu ngạo, không coi ai ra gì.
hạ mình chấp nhận; khom lưng chiều ý (người bề trên tự hạ thấp để đáp ứng) [thành ngữ]
coi thường tất cả mọi người; kiêu ngạo [thành ngữ]
coi thường tất cả; kiêu căng tự phụ [thành ngữ]
Anh ta kiêu ngạo, không coi ai ra gì.
hạ mình chấp nhận; khom lưng chiều ý (người bề trên tự hạ thấp để đáp ứng) [thành ngữ]
coi thường tất cả mọi người; kiêu ngạo [thành ngữ]
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Dùng dao chém bảy nhát để cắt đứt mọi thứ.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Dùng dao chém bảy nhát để cắt đứt mọi thứ.
coi thường tất cả; kiêu căng tự phụ [thành ngữ]
coi thường tất cả; kiêu căng tự phụ [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.