- 十thập(mười, thẳng đứng)
- 目mục(con mắt)
- 一nhất(một, đường thẳng)
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
(khí tượng) biên độ ngày (nhiệt độ, độ ẩm, v.v.)
(khí tượng) biên độ ngày (nhiệt độ, độ ẩm, v.v.)
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Mây cuộn tròn dưới bầu trời, chữ 云 vẽ hình đám mây bay lên.
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Mây cuộn tròn dưới bầu trời, chữ 云 vẽ hình đám mây bay lên.
(khí tượng) biên độ ngày (nhiệt độ, độ ẩm, v.v.)
(khí tượng) biên độ ngày (nhiệt độ, độ ẩm, v.v.)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.