- 十thập(mười, thẳng đứng)
- 目mục(con mắt)
- 一nhất(một, đường thẳng)
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
(văn) chết yểu; mất sớm; từ trần sớm
Anh ấy làm việc thẳng thắn, không bao giờ quanh co.
(văn) chết yểu; mất sớm; từ trần sớm
Anh ấy làm việc thẳng thắn, không bao giờ quanh co.
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
(văn) chết yểu; mất sớm; từ trần sớm
(văn) chết yểu; mất sớm; từ trần sớm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.