- 十thập(mười, thẳng đứng)
- 目mục(con mắt)
- 一nhất(một, đường thẳng)
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
ngoại tâm thu; nhịp tim đến sớm (y học)
gieo trồng sớm; gieo mạ sớm (vào đầu mùa xuân)
Chúng ta phải trực tiếp giải quyết vấn đề này.
ngoại tâm thu; nhịp tim đến sớm (y học)
gieo trồng sớm; gieo mạ sớm (vào đầu mùa xuân)
Chúng ta phải trực tiếp giải quyết vấn đề này.
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
龙 là hình ảnh con rồng uy nghi với đầu sừng và thân uốn lượn, biểu tượng quyền năng.
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
龙 là hình ảnh con rồng uy nghi với đầu sừng và thân uốn lượn, biểu tượng quyền năng.
ngoại tâm thu; nhịp tim đến sớm (y học)
ngoại tâm thu; nhịp tim đến sớm (y học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.