- 十thập(mười, thẳng đứng)
- 目mục(con mắt)
- 一nhất(một, đường thẳng)
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
máy gia tốc tuyến tính; máy gia tốc đường thẳng
Máy gia tốc tuyến tính được sử dụng để điều trị ung thư.
máy gia tốc tuyến tính; máy gia tốc đường thẳng
Máy gia tốc tuyến tính được sử dụng để điều trị ung thư.
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
máy gia tốc tuyến tính; máy gia tốc đường thẳng
máy gia tốc tuyến tính; máy gia tốc đường thẳng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.