- 孝hiếu(hiếu thảo, kính trên nhường dưới)
- 攵phác(tay cầm roi (bộ phác))
Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.
phụ trợ chồng, giáo dục con em [thành ngữ]; hỗ trợ chồng, dạy con [thành ngữ]
Cô ấy giúp chồng dạy con, quản lý gia đình rất tốt.
phò chồng dạy con; vai trò vợ hiền [thành ngữ]
Tề gia nội trợ là ước mơ của cô ấy.
phụ trợ chồng, giáo dục con em [thành ngữ]; hỗ trợ chồng, dạy con [thành ngữ]
Cô ấy giúp chồng dạy con, quản lý gia đình rất tốt.
phò chồng dạy con; vai trò vợ hiền [thành ngữ]
Tề gia nội trợ là ước mơ của cô ấy.
Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
phụ trợ chồng, giáo dục con em [thành ngữ]; hỗ trợ chồng, dạy con [thành ngữ]
phụ trợ chồng, giáo dục con em [thành ngữ]; hỗ trợ chồng, dạy con [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.