- 扌thủ(bàn tay)
- 寺tự(chùa, nơi quan lại làm việc)
Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.
hiểu rõ; sáng tỏ
Hai bên ở thế bế tắc, trận đấu rơi vào tình trạng đình trệ.
sáng; sáng sủa; rực rỡ
Hai bên bế tắc, cuộc đàm phán rơi vào ngõ cụt.
sáng; sáng sủa; rõ ràng
hiểu rõ; sáng tỏ
Hai bên ở thế bế tắc, trận đấu rơi vào tình trạng đình trệ.
sáng; sáng sủa; rực rỡ
Hai bên bế tắc, cuộc đàm phán rơi vào ngõ cụt.
sáng; sáng sủa; rõ ràng
Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.
Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.
hiểu rõ; sáng tỏ
hiểu rõ; sáng tỏ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Họ giằng co không ngừng, không ai chịu nhường ai.
Họ giằng co không ngừng, không ai chịu nhường ai.