- 氵thủy(nước)
- 几ki(cái bàn nhỏ)
- 口khẩu(miệng, cửa)
Dọc theo dòng nước chảy qua miệng (cửa) sông như men theo bờ mà đi.
theo lệ thừa nhân [thành ngữ]; trở thành phong tục
Truyền thống này đã trở thành thói quen.
theo tập quán lâu đời; trở thành phong tục [thành ngữ]
Cách làm này đã thành thói quen rồi.
theo lệ thừa nhân [thành ngữ]; trở thành phong tục
Truyền thống này đã trở thành thói quen.
theo tập quán lâu đời; trở thành phong tục [thành ngữ]
Cách làm này đã thành thói quen rồi.
Dọc theo dòng nước chảy qua miệng (cửa) sông như men theo bờ mà đi.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Dọc theo dòng nước chảy qua miệng (cửa) sông như men theo bờ mà đi.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
theo lệ thừa nhân [thành ngữ]; trở thành phong tục
theo lệ thừa nhân [thành ngữ]; trở thành phong tục
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.