- 毛mao(lông, tóc (tượng hình))
Chữ 毛 vẽ hình những sợi lông mềm rủ xuống từ da thịt.
mơ hồ; không rõ ràng; qua loa
Anh ấy luôn làm việc cẩu thả, hiệu quả công việc rất thấp.
vồng vập cả mày và râu; thiếu tỉnh thần chi tiết [thành ngữ]
Anh ấy luôn làm việc một cách bừa bãi, hiệu quả công việc rất thấp.
mơ hồ; không rõ ràng; qua loa
Anh ấy luôn làm việc cẩu thả, hiệu quả công việc rất thấp.
vồng vập cả mày và râu; thiếu tỉnh thần chi tiết [thành ngữ]
Anh ấy luôn làm việc một cách bừa bãi, hiệu quả công việc rất thấp.
Chữ 毛 vẽ hình những sợi lông mềm rủ xuống từ da thịt.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Tay nắm chặt vào vật gì đó như đang bám lấy không buông.
Dùng bàn tay với móng vuốt để nắm chặt và cào lấy thứ gì đó.
Chữ 毛 vẽ hình những sợi lông mềm rủ xuống từ da thịt.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Tay nắm chặt vào vật gì đó như đang bám lấy không buông.
Dùng bàn tay với móng vuốt để nắm chặt và cào lấy thứ gì đó.
mơ hồ; không rõ ràng; qua loa
mơ hồ; không rõ ràng; qua loa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.