- 手thủ(bàn tay)
- 目mục(con mắt)
Che tay lên mắt để nhìn cho rõ — đó là hành động 'xem'.
to see
中用眼睛看见;发现yòng yǎnjing kànjiàn; fāxiàn
Tôi nhìn thấy bạn rồi.
Cô ấy bước vào phòng và thấy một bó hoa hồng đặt trên bàn.
Bạn có thể thấy một tổ hợp màu rất đẹp ở đây.
Nhìn thấy dáng vẻ buồn cười đó của anh ấy, mọi người không nhịn được mà cười.
to see
中用眼睛看见;发现yòng yǎnjing kànjiàn; fāxiàn
Tôi nhìn thấy bạn rồi.
Cô ấy bước vào phòng và thấy một bó hoa hồng đặt trên bàn.
Bạn có thể thấy một tổ hợp màu rất đẹp ở đây.
Nhìn thấy dáng vẻ buồn cười đó của anh ấy, mọi người không nhịn được mà cười.
Che tay lên mắt để nhìn cho rõ — đó là hành động 'xem'.
Dao chém đến nơi — đó là lúc ta thực sự 'đến' đích.
Che tay lên mắt để nhìn cho rõ — đó là hành động 'xem'.
Dao chém đến nơi — đó là lúc ta thực sự 'đến' đích.
to see
to see
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Những thứ mà mày thấy đều là ảo giác.
Trong lúc dọn dẹp, chúng tôi đã tình cờ tìm được một số thứ của ông nhà.
Tôi thề là tôi đã thấy người ngoài hành tinh!
Những thứ mà mày thấy đều là ảo giác.
Trong lúc dọn dẹp, chúng tôi đã tình cờ tìm được một số thứ của ông nhà.
Tôi thề là tôi đã thấy người ngoài hành tinh!