- 手thủ(bàn tay)
- 目mục(con mắt)
Che tay lên mắt để nhìn cho rõ — đó là hành động 'xem'.
lấy cái này làm; coi đây là
中认为某人或某事物具有某种性质或身份rènwéi mǒurén huò mǒu shìwù jùyǒu mǒuzhǒng xìngzhì huò shēnfèn
Tôi coi anh ấy là bạn.
lấy cái này làm; coi đây là
中认为某人或某事物具有某种性质或身份rènwéi mǒurén huò mǒu shìwù jùyǒu mǒuzhǒng xìngzhì huò shēnfèn
Tôi coi anh ấy là bạn.
Che tay lên mắt để nhìn cho rõ — đó là hành động 'xem'.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Che tay lên mắt để nhìn cho rõ — đó là hành động 'xem'.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
lấy cái này làm; coi đây là
lấy cái này làm; coi đây là
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.