- 手thủ(bàn tay)
- 目mục(con mắt)
Che tay lên mắt để nhìn cho rõ — đó là hành động 'xem'.
có vẻ như; trông có vẻ; dường như; xem ra; nhìn bề ngoài thì
中从外表或表面上看,好像是cóng wàibiǎo huò biǎomiàn shang kàn, hǎoxiàng shì
Anh ấy trông có vẻ rất mệt.
có vẻ như; trông có vẻ; dường như; xem ra; nhìn bề ngoài thì
中从外表或表面上看,好像是cóng wàibiǎo huò biǎomiàn shang kàn, hǎoxiàng shì
Anh ấy trông có vẻ rất mệt.
Che tay lên mắt để nhìn cho rõ — đó là hành động 'xem'.
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
Che tay lên mắt để nhìn cho rõ — đó là hành động 'xem'.
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
có vẻ như; trông có vẻ; dường như; xem ra; nhìn bề ngoài thì
có vẻ như; trông có vẻ; dường như; xem ra; nhìn bề ngoài thì
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.