- 目mục(con mắt)
- 艮ngân/cấn(cứng, dừng lại)
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
ra khỏi mắt thì sạch; nhìn không thấy là sạch [thành ngữ]
Mắt không thấy thì tâm không phiền, tôi không muốn biết.
mắt không thấy là sạch (khổ tâm không biết); ra mắt không thấy thì tâm không buồn [thành ngữ]
Mắt không thấy thì lòng không đau, tôi không muốn biết.
ra khỏi mắt thì sạch; nhìn không thấy là sạch [thành ngữ]
Mắt không thấy thì tâm không phiền, tôi không muốn biết.
mắt không thấy là sạch (khổ tâm không biết); ra mắt không thấy thì tâm không buồn [thành ngữ]
Mắt không thấy thì lòng không đau, tôi không muốn biết.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Nước chảy mạnh như tranh giành, rửa sạch mọi bụi bẩn.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Nước chảy mạnh như tranh giành, rửa sạch mọi bụi bẩn.
ra khỏi mắt thì sạch; nhìn không thấy là sạch [thành ngữ]
ra khỏi mắt thì sạch; nhìn không thấy là sạch [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.