- 目mục(con mắt)
- 艮ngân/cấn(cứng, dừng lại)
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
mắt không thấy, lòng không phiền [thành ngữ]
Mắt không thấy, lòng không phiền.
mắt không thấy, lòng không phiền [thành ngữ]
Mắt không thấy, lòng không phiền.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Lửa bốc lên đầu khiến lòng người trở nên phiền não, bực bội.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Lửa bốc lên đầu khiến lòng người trở nên phiền não, bực bội.
mắt không thấy, lòng không phiền [thành ngữ]
mắt không thấy, lòng không phiền [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.