- 目mục(con mắt)
- 艮ngân/cấn(cứng, dừng lại)
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
mắt sáng lên; được ấn tượng
Mắt cô ấy sáng lên khi nhìn thấy một công viên xinh đẹp.
mắt sáng lên; được ấn tượng
Mắt cô ấy sáng lên khi nhìn thấy một công viên xinh đẹp.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Ánh sáng chiếu từ trên qua cửa sổ xuống bàn, khiến căn phòng trở nên sáng tươi.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Ánh sáng chiếu từ trên qua cửa sổ xuống bàn, khiến căn phòng trở nên sáng tươi.
mắt sáng lên; được ấn tượng
mắt sáng lên; được ấn tượng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.