- 目mục(con mắt)
- 艮ngân/cấn(cứng, dừng lại)
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
trước mắt; tại trước mắt
Những chuyện xảy ra trước mắt, tôi đều biết.
trước mắt; dưới mũi; rõ ràng
Trước mắt là một khung cảnh đẹp.
hiện nay; hiện thời; thời này
trước mắt; tại trước mắt
Những chuyện xảy ra trước mắt, tôi đều biết.
trước mắt; dưới mũi; rõ ràng
Trước mắt là một khung cảnh đẹp.
hiện nay; hiện thời; thời này
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.
trước mắt; tại trước mắt
trước mắt; tại trước mắt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Ngay bây giờ anh ấy rất bận.
Ngay bây giờ anh ấy rất bận.