- 目mục(con mắt)
- 艮ngân/cấn(cứng, dừng lại)
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
mắt sáng tay nhanh; nhanh nhẹn [thành ngữ]
Anh ấy mắt tinh tay lẹ, rất nhanh đã tìm thấy rồi.
mắt sáng tay nhanh; nhanh nhẹn [thành ngữ]
Anh ấy mắt tinh tay lẹ, rất nhanh đã tìm thấy rồi.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Tâm trạng dứt khoát, không do dự chính là cảm giác vui vẻ, nhanh nhẹn.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Tâm trạng dứt khoát, không do dự chính là cảm giác vui vẻ, nhanh nhẹn.
mắt sáng tay nhanh; nhanh nhẹn [thành ngữ]
mắt sáng tay nhanh; nhanh nhẹn [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.