- 目mục(con mắt)
- 艮ngân/cấn(cứng, dừng lại)
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
cạn dạ; nông cạn; thiếu tinh tế
Người này thiển cận.
cạn dạ; nông cạn; thiếu tinh tế
Người này thiển cận.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Nước nhỏ bé, ít ỏi thì chỉ là vũng nông cạn mà thôi.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Nước nhỏ bé, ít ỏi thì chỉ là vũng nông cạn mà thôi.
cạn dạ; nông cạn; thiếu tinh tế
cạn dạ; nông cạn; thiếu tinh tế
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.