- 目mục(con mắt)
- 艮ngân/cấn(cứng, dừng lại)
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
nhìn thấy rõ ràng; (sắp) xảy ra trước mắt; nhìn mà không làm gì
nhìn thấy rõ ràng; (sắp) xảy ra trước mắt; nhìn mà không làm gì
nhìn thấy rõ ràng; (sắp) xảy ra trước mắt; nhìn mà không làm gì
中即将;马上要发生jíjiāng; mǎshang yào fāshēng
Tôi nhìn anh ấy đi rồi.
chẳng mấy chốc; một lúc sau
中不久以后;很快就要bújiǔ yǐhòu; hěnkuài jiù yào
Trời sắp mưa rồi.
một lúc; lát nữa; tí nữa
中很快就要;马上就hěn kuài jiù yào; mǎ shàng jiù
Sắp mưa rồi.
nhìn thấy rõ ràng; (sắp) xảy ra trước mắt; nhìn mà không làm gì
中即将;马上要发生jíjiāng; mǎshang yào fāshēng
Tôi nhìn anh ấy đi rồi.
chẳng mấy chốc; một lúc sau
中不久以后;很快就要bújiǔ yǐhòu; hěnkuài jiù yào
Trời sắp mưa rồi.
một lúc; lát nữa; tí nữa
中很快就要;马上就hěn kuài jiù yào; mǎ shàng jiù
Sắp mưa rồi.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Che tay lên mắt để nhìn cho rõ — đó là hành động 'xem'.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Che tay lên mắt để nhìn cho rõ — đó là hành động 'xem'.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.