- 目mục(con mắt)
- 艮ngân/cấn(cứng, dừng lại)
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
mắt kém; thị lực yếu
Anh ấy mắt kém, không nhìn rõ chữ trên bảng.
mắt kém; thị lực yếu
Anh ấy mắt kém, không nhìn rõ chữ trên bảng.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
mắt kém; thị lực yếu
mắt kém; thị lực yếu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.