- 目mục(con mắt)
- 艮ngân/cấn(cứng, dừng lại)
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
nhãn khoa học
Nhãn khoa là một nhánh của y học.
nhãn khoa học
Nhãn khoa là một nhánh của y học.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
nhãn khoa học
nhãn khoa học
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.