- 目mục(con mắt)
- 艮ngân/cấn(cứng, dừng lại)
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Chưa có định nghĩa cho từ này.
Chưa có định nghĩa cho từ này.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
Dưới đầu hổ dữ, mọi công việc đều trở nên trống rỗng và hư không.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
Dưới đầu hổ dữ, mọi công việc đều trở nên trống rỗng và hư không.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.