- 廾củng(hai tay nâng lên)
- 一nhất(một, cùng nhau)
- 八bát(tám)
Hai tay cùng nhau nâng một vật lên — đó là ý nghĩa của 'chung, cùng'.
chụp cộng hưởng từ; chụp MRI; chụp cộng hưởng từ hạt nhân
Anh ấy cần chụp cộng hưởng từ.
chụp cộng hưởng từ; chụp MRI; chụp cộng hưởng từ hạt nhân
Anh ấy cần chụp cộng hưởng từ.
Hai tay cùng nhau nâng một vật lên — đó là ý nghĩa của 'chung, cùng'.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Hình ảnh của một người trông giống như dáng vẻ con voi to lớn, rõ ràng.
Hai tay cùng nhau nâng một vật lên — đó là ý nghĩa của 'chung, cùng'.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Hình ảnh của một người trông giống như dáng vẻ con voi to lớn, rõ ràng.
chụp cộng hưởng từ; chụp MRI; chụp cộng hưởng từ hạt nhân
chụp cộng hưởng từ; chụp MRI; chụp cộng hưởng từ hạt nhân
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.