- 弓cung(cây cung)
- 癶bát(hai chân bước ra)
- 又hựu(bàn tay phải)
Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
bỗng dưng có ý tưởng kỳ quặc; nảy ra ý tưởng lạ lẫm [thành ngữ]
Tôi chợt nảy ra ý định muốn đi du lịch.
đột nhiên nảy ra ý tưởng; xảy ra ý tưởng kỳ lạ [thành ngữ]
Tôi đột nhiên nảy ra ý tưởng muốn đi du lịch.
bỗng dưng có ý tưởng kỳ quặc; nảy ra ý tưởng lạ lẫm [thành ngữ]
Tôi chợt nảy ra ý định muốn đi du lịch.
đột nhiên nảy ra ý tưởng; xảy ra ý tưởng kỳ lạ [thành ngữ]
Tôi đột nhiên nảy ra ý tưởng muốn đi du lịch.
Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
bỗng dưng có ý tưởng kỳ quặc; nảy ra ý tưởng lạ lẫm [thành ngữ]
bỗng dưng có ý tưởng kỳ quặc; nảy ra ý tưởng lạ lẫm [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.