- 扌thủ(bàn tay)
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
dùng giỏ tre múc nước (công cốc vô ích) [thành ngữ]; sức lực đổ sông; công cốc đổ sông
Dùng giỏ tre múc nước, công cốc.
dùng giỏ tre múc nước (công cốc vô ích) [thành ngữ]; sức lực đổ sông; công cốc đổ sông
Dùng giỏ tre múc nước, công cốc.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
dùng giỏ tre múc nước (công cốc vô ích) [thành ngữ]; sức lực đổ sông; công cốc đổ sông
dùng giỏ tre múc nước (công cốc vô ích) [thành ngữ]; sức lực đổ sông; công cốc đổ sông
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.