- 扌thủ(bàn tay)
- 立lập(đứng thẳng)
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Phú La Đích Võ Tư Thác Khắc
Vladivostok là một thành phố xinh đẹp.
Phú La Đích Võ Tư Thác Khắc
Vladivostok là một thành phố xinh đẹp.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Phú La Đích Võ Tư Thác Khắc
Phú La Đích Võ Tư Thác Khắc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.