- ⺮trúc(cây tre)
- 弟đệ(em trai, thứ tự)
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
Sampaio, thị trấn ở Brazil
中最初的一回;首先发生的一次zuì chū de yī huí;shǒu xiān fāshēng de yī cì
Đây là lần đầu tiên tôi đến Trung Quốc.
Sampaio, thị trấn ở Brazil
中最初的一回;首先发生的一次zuì chū de yī huí;shǒu xiān fāshēng de yī cì
Đây là lần đầu tiên tôi đến Trung Quốc.
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Miệng há ra hơi lạnh, ý chỉ thứ tự kế tiếp hay lần lượt từng bước.
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Miệng há ra hơi lạnh, ý chỉ thứ tự kế tiếp hay lần lượt từng bước.
Sampaio, thị trấn ở Brazil
Sampaio, thị trấn ở Brazil
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.