- 米mễ(hạt gạo (tượng hình))
Chữ 米 vẽ hình những hạt gạo tỏa ra từ bông lúa, tượng trưng cho lương thực cơ bản của người Á Đông.
Mít Rô-mni
Mitt Romney là một chính trị gia người Mỹ.
Mít Rô-mni
Mitt Romney là một chính trị gia người Mỹ.
Chữ 米 vẽ hình những hạt gạo tỏa ra từ bông lúa, tượng trưng cho lương thực cơ bản của người Á Đông.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
Chữ 米 vẽ hình những hạt gạo tỏa ra từ bông lúa, tượng trưng cho lương thực cơ bản của người Á Đông.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
Mít Rô-mni
Mít Rô-mni
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.