- 米mễ(gạo, hạt ngũ cốc)
- 大đại(lớn, to)
Phân loại các hạt gạo theo kích cỡ to nhỏ để xếp thành từng nhóm riêng.
từ điển phân loại; từ điển đồng nghĩa (thesaurus)
Tôi cần một cuốn từ điển đồng nghĩa.
từ điển phân loại; từ điển đồng nghĩa (thesaurus)
Tôi cần một cuốn từ điển đồng nghĩa.
Phân loại các hạt gạo theo kích cỡ to nhỏ để xếp thành từng nhóm riêng.
Thuộc về ai đó như xác người nằm dưới quyền vua Vũ, không thể thoát.
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
Phân loại các hạt gạo theo kích cỡ to nhỏ để xếp thành từng nhóm riêng.
Thuộc về ai đó như xác người nằm dưới quyền vua Vũ, không thể thoát.
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
từ điển phân loại; từ điển đồng nghĩa (thesaurus)
từ điển phân loại; từ điển đồng nghĩa (thesaurus)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.