- 米mễ(gạo, hạt ngũ cốc)
- 大đại(lớn, to)
Phân loại các hạt gạo theo kích cỡ to nhỏ để xếp thành từng nhóm riêng.
yếu tố dạng thấp (rheumatoid factor)
Yếu tố dạng thấp là một loại tự kháng thể.
yếu tố dạng thấp (rheumatoid factor)
Yếu tố dạng thấp là một loại tự kháng thể.
Phân loại các hạt gạo theo kích cỡ to nhỏ để xếp thành từng nhóm riêng.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Nước thấm vào chỗ nào thì nơi đó trở nên ẩm ướt rõ rệt.
Nguyên nhân là điều lớn lao được bao bọc bên trong, ẩn chứa căn cơ của mọi sự.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Phân loại các hạt gạo theo kích cỡ to nhỏ để xếp thành từng nhóm riêng.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Nước thấm vào chỗ nào thì nơi đó trở nên ẩm ướt rõ rệt.
Nguyên nhân là điều lớn lao được bao bọc bên trong, ẩn chứa căn cơ của mọi sự.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
yếu tố dạng thấp (rheumatoid factor)
yếu tố dạng thấp (rheumatoid factor)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.