- 大đại(người lớn, to lớn (tượng hình))
- 一nhất(một, phía trên)
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
suốt đời hận tiếc; hận thù vĩnh viễn [thành ngữ]
Đây là nỗi hận suốt đời của anh ấy.
suốt đời hận tiếc; hận thù vĩnh viễn [thành ngữ]
Đây là nỗi hận suốt đời của anh ấy.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Oán hận là cảm xúc bị chặn lại trong lòng, không thể buông bỏ.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Oán hận là cảm xúc bị chặn lại trong lòng, không thể buông bỏ.
suốt đời hận tiếc; hận thù vĩnh viễn [thành ngữ]
suốt đời hận tiếc; hận thù vĩnh viễn [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.