- 扌thủ(bàn tay)
- 寺tự(chùa, nơi quan lại làm việc)
Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.
duy trì sinh kế; kiếm sống
Anh ấy làm việc chăm chỉ để duy trì cuộc sống.
duy trì cuộc sống; kiếm sống tạm bợ
thư báo tử; thư chết (thư không thể giao đến người nhận)
duy trì sinh kế; kiếm sống
Anh ấy làm việc chăm chỉ để duy trì cuộc sống.
duy trì cuộc sống; kiếm sống tạm bợ
thư báo tử; thư chết (thư không thể giao đến người nhận)
Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
duy trì sinh kế; kiếm sống
duy trì sinh kế; kiếm sống
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.