- 肉nhục(thịt (tượng hình))
Chữ 肉 mô phỏng miếng thịt với các thớ thịt bên trong.
thịt nát trong nồi (lợi ích vẫn ở trong nhà, không rò rỉ ra ngoài) [thành ngữ]
(bóng) thịt dù nát vẫn trong nồi (lợi ích dù thế nào cũng không rơi vào tay người ngoài) [thành ngữ]
Thịt nát trong nồi, nước béo không chảy ra ruộng người ngoài.
thịt nát trong nồi (lợi ích vẫn ở trong nhà, không rò rỉ ra ngoài) [thành ngữ]
(bóng) thịt dù nát vẫn trong nồi (lợi ích dù thế nào cũng không rơi vào tay người ngoài) [thành ngữ]
Thịt nát trong nồi, nước béo không chảy ra ruộng người ngoài.
Chữ 肉 mô phỏng miếng thịt với các thớ thịt bên trong.
Lửa thiêu cháy hoa lan đến rữa nát, tượng trưng cho sự hư hoại.
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
Chiếc nồi làm bằng kim loại, âm đọc gợi nhớ chữ 咼 (qua).
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Chữ 肉 mô phỏng miếng thịt với các thớ thịt bên trong.
Lửa thiêu cháy hoa lan đến rữa nát, tượng trưng cho sự hư hoại.
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
Chiếc nồi làm bằng kim loại, âm đọc gợi nhớ chữ 咼 (qua).
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
thịt nát trong nồi (lợi ích vẫn ở trong nhà, không rò rỉ ra ngoài) [thành ngữ]
thịt nát trong nồi (lợi ích vẫn ở trong nhà, không rò rỉ ra ngoài) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.