- 止chỉ(dừng lại, giữ nguyên)
- ⺼nhục(thịt, thân thể)
Thịt vẫn dính chặt vào xương, không rời ra — đó là sự chịu đựng, bằng lòng.
chắc chắn; nhất định; khẳng định
中一定会发生或一定是这样,没有疑问yīdìng huì fāshēng huò yīdìng shì zhèyàng, méiyǒu yíhuò
Anh ấy chắc chắn sẽ đến.
khẳng định; chắc chắn; nhất định
中说话或想法十分有把握;确信无疑shuōhuà huò xiǎngfǎ shífēn yǒu bǎwò; quèxìn wúyí
Tôi chắc chắn anh ấy sẽ đến.
chắc chắn; nhất định; khẳng định
中一定会发生或一定是这样,没有疑问yīdìng huì fāshēng huò yīdìng shì zhèyàng, méiyǒu yíhuò
Anh ấy chắc chắn sẽ đến.
khẳng định; chắc chắn; nhất định
中说话或想法十分有把握;确信无疑shuōhuà huò xiǎngfǎ shífēn yǒu bǎwò; quèxìn wúyí
Tôi chắc chắn anh ấy sẽ đến.
Thịt vẫn dính chặt vào xương, không rời ra — đó là sự chịu đựng, bằng lòng.
Dưới mái nhà, chân đứng đúng chỗ — mọi thứ đã được an định.
Thịt vẫn dính chặt vào xương, không rời ra — đó là sự chịu đựng, bằng lòng.
Dưới mái nhà, chân đứng đúng chỗ — mọi thứ đã được an định.
chắc chắn; nhất định; khẳng định
chắc chắn; nhất định; khẳng định
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
khẳng định; xác nhận; chắc chắn
中同意或承认某事是对的、真实的tóngyì huò chèngrèn mǒu shì shì duì de、zhēnshí de
Tôi khẳng định sự nỗ lực của bạn.
khẳng định; chắc chắn; xác nhận
中表示同意或确认;没有疑问的biǎoshì tóngyì huò quèrèn; méiyǒu yíwèn de
Đây là một câu trả lời khẳng định.
khẳng định; xác nhận; chắc chắn
中同意或承认某事是对的、真实的tóngyì huò chèngrèn mǒu shì shì duì de、zhēnshí de
Tôi khẳng định sự nỗ lực của bạn.
khẳng định; chắc chắn; xác nhận
中表示同意或确认;没有疑问的biǎoshì tóngyì huò quèrèn; méiyǒu yíwèn de
Đây là một câu trả lời khẳng định.