- 之chi(đi, đến (tượng hình – bàn chân bước lên đất))
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
nơi thơm tho của hoa lan hoa chi (môi trường tốt, bạn bè cao quý) [thành ngữ]
Ở trong phòng đầy hoa lan, lâu dần sẽ không ngửi thấy mùi hương của nó nữa.
nơi thơm tho của hoa lan hoa chi (môi trường tốt, bạn bè cao quý) [thành ngữ]
Ở trong phòng đầy hoa lan, lâu dần sẽ không ngửi thấy mùi hương của nó nữa.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
nơi thơm tho của hoa lan hoa chi (môi trường tốt, bạn bè cao quý) [thành ngữ]
nơi thơm tho của hoa lan hoa chi (môi trường tốt, bạn bè cao quý) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.