- 广nghiễm(mái hiên, nhà rộng)
- 林lâm(rừng cây, nhiều cây)
Cây gai dầu (麻) được trồng và phơi dưới mái hiên như một khu rừng nhỏ.
chuyện vặt vãnh; chuyện nhỏ nhặt như hạt vừng hạt đậu [thành ngữ]
Đây đều là những chuyện nhỏ nhặt.
chuyện vặt vãnh; chuyện nhỏ nhặt như hạt vừng hạt đậu [thành ngữ]
Những vấn đề này đều là chuyện nhỏ nhặt.
chuyện vặt vãnh; chuyện nhỏ nhặt như hạt vừng hạt đậu [thành ngữ]
Đây đều là những chuyện nhỏ nhặt.
chuyện vặt vãnh; chuyện nhỏ nhặt như hạt vừng hạt đậu [thành ngữ]
Những vấn đề này đều là chuyện nhỏ nhặt.
Cây gai dầu (麻) được trồng và phơi dưới mái hiên như một khu rừng nhỏ.
Sợi tơ nhuộm màu xanh lá cây gợi nhớ màu lục tươi mát của thiên nhiên.
Cây gai dầu (麻) được trồng và phơi dưới mái hiên như một khu rừng nhỏ.
Sợi tơ nhuộm màu xanh lá cây gợi nhớ màu lục tươi mát của thiên nhiên.
chuyện vặt vãnh; chuyện nhỏ nhặt như hạt vừng hạt đậu [thành ngữ]
chuyện vặt vãnh; chuyện nhỏ nhặt như hạt vừng hạt đậu [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.