- 广nghiễm(mái hiên, nhà rộng)
- 林lâm(rừng cây, nhiều cây)
Cây gai dầu (麻) được trồng và phơi dưới mái hiên như một khu rừng nhỏ.
mè (vừng) xay nhuyễn; tương mè
Tôi thích ăn sốt mè.
mè (vừng) xay nhuyễn; tương mè
Tôi thích ăn sốt mè.
Cây gai dầu (麻) được trồng và phơi dưới mái hiên như một khu rừng nhỏ.
Tương là thứ ủ lên men trong bình, qua đêm dài mới chín.
Cây gai dầu (麻) được trồng và phơi dưới mái hiên như một khu rừng nhỏ.
Tương là thứ ủ lên men trong bình, qua đêm dài mới chín.
mè (vừng) xay nhuyễn; tương mè
mè (vừng) xay nhuyễn; tương mè
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.