- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Ruồi không đậu trứng lành (không có kẽ hở thì kẻ xấu không thể lợi dụng) [thành ngữ]
Ruồi không bu vào trứng không vết nứt.
Ruồi không đậu trứng nguyên vẹn (không có lửa sao có khói) [thành ngữ]
Không có lửa thì sao có khói.
Ruồi không đậu trứng lành (không có kẽ hở thì kẻ xấu không thể lợi dụng) [thành ngữ]
Ruồi không bu vào trứng không vết nứt.
Ruồi không đậu trứng nguyên vẹn (không có lửa sao có khói) [thành ngữ]
Không có lửa thì sao có khói.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Khâu vá là dùng sợi chỉ đi từng mũi, gặp gỡ hai mảnh vải lại với nhau.
Quả trứng là thứ do loài bò sát (虫) đẻ ra, hình dáng tròn trịa như bàn chân (疋).
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Khâu vá là dùng sợi chỉ đi từng mũi, gặp gỡ hai mảnh vải lại với nhau.
Quả trứng là thứ do loài bò sát (虫) đẻ ra, hình dáng tròn trịa như bàn chân (疋).
Ruồi không đậu trứng lành (không có kẽ hở thì kẻ xấu không thể lợi dụng) [thành ngữ]
Ruồi không đậu trứng lành (không có kẽ hở thì kẻ xấu không thể lợi dụng) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.