- 扌thủ(bàn tay)
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
bánh quy soda; bánh cracker mặn
Tôi thích ăn bánh quy soda.
bánh quy soda; bánh cracker mặn
Tôi thích ăn bánh quy soda.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Bánh là thức ăn được làm từ nhiều nguyên liệu ghép lại với nhau.
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Bánh là thức ăn được làm từ nhiều nguyên liệu ghép lại với nhau.
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
bánh quy soda; bánh cracker mặn
bánh quy soda; bánh cracker mặn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.