- 艹thảo(cỏ, cây)
- 古cổ(xưa cũ)
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
khổ sở đến mức không nói nên lời [thành ngữ]
Anh ấy khổ không nói nên lời.
khổ sở đến mức không thể nói nên lời [thành ngữ]
Anh ấy bệnh rất nặng, đau khổ không tả xiết.
khổ sở đến mức không thể nói nên lời [thành ngữ]
khổ sở đến mức không nói nên lời [thành ngữ]
Anh ấy khổ không nói nên lời.
khổ sở đến mức không thể nói nên lời [thành ngữ]
Anh ấy bệnh rất nặng, đau khổ không tả xiết.
khổ sở đến mức không thể nói nên lời [thành ngữ]
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
khổ sở đến mức không nói nên lời [thành ngữ]
khổ sở đến mức không nói nên lời [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Cuộc sống của anh ấy khổ không tả xiết.
Cuộc sống của anh ấy khổ không tả xiết.