- 艹thảo(cỏ, cây)
- 古cổ(xưa cũ)
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
dày công khổ luyện; dốc hết tâm sức [thành ngữ]
Anh ấy đã khổ tâm nghiên cứu vấn đề này.
dày công khổ luyện; miệt mài tâm huyết [thành ngữ]
Anh ấy đã khổ tâm nghiên cứu vấn đề này.
dày công khổ luyện; dốc hết tâm sức [thành ngữ]
Anh ấy đã khổ tâm nghiên cứu vấn đề này.
dày công khổ luyện; miệt mài tâm huyết [thành ngữ]
Anh ấy đã khổ tâm nghiên cứu vấn đề này.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
dày công khổ luyện; dốc hết tâm sức [thành ngữ]
dày công khổ luyện; dốc hết tâm sức [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.