- 甲giáp(mai rùa, vỏ giáp (tượng hình))
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
natri benzoat (E211, chất bảo quản thực phẩm)
Natri benzoat là một chất bảo quản thực phẩm.
natri benzoat (E211, chất bảo quản thực phẩm)
Natri benzoat là một chất bảo quản thực phẩm.
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
Rượu lên men sinh ra vị chua, đó chính là chữ Toan (酸).
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
Rượu lên men sinh ra vị chua, đó chính là chữ Toan (酸).
natri benzoat (E211, chất bảo quản thực phẩm)
natri benzoat (E211, chất bảo quản thực phẩm)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.