- ⺾nhục(thịt, cơ thể)
- 莫mạc(không, màng mỏng)
Màng mỏng bao quanh thịt cơ thể như một lớp che phủ vô hình.
Histoplasma capsulatum
Histoplasma capsulatum là một loại nấm.
Histoplasma capsulatum
Histoplasma capsulatum là một loại nấm.
Màng mỏng bao quanh thịt cơ thể như một lớp che phủ vô hình.
Tổ chức như những sợi tơ kết lại với nhau thành một nhóm vững chắc.
Dệt vải là dùng sợi tơ đan chéo nhau thành tấm vải.
Màng mỏng bao quanh thịt cơ thể như một lớp che phủ vô hình.
Tổ chức như những sợi tơ kết lại với nhau thành một nhóm vững chắc.
Dệt vải là dùng sợi tơ đan chéo nhau thành tấm vải.
Histoplasma capsulatum
Histoplasma capsulatum
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.