vinh hạnh; hân hạnh
中能得到好机会或受到重视,感到很高兴néng dédào hǎo jīhuì huò shòudào zhòngshì、gǎndào hěn gāoxìng
Tôi rất vinh dự được tham gia hoạt động này.
vinh hạnh; hân hạnh
中能得到好机会或受到重视,感到很高兴néng dédào hǎo jīhuì huò shòudào zhòngshì、gǎndào hěn gāoxìng
Tôi rất vinh dự được tham gia hoạt động này.
vinh hạnh; hân hạnh
vinh hạnh; hân hạnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.